Bảng hệ thống tài khoản theo quyết định 48

Đăng ký | Đăng nhập

Hãy nhập email và tên của bạn để bắt đầu

Email

Tên của bạn

Dia Nam Corp


Tên đăng nhập


Mật khẩu

Quên mật khẩu

Đặt quảng cáo :0123456789
Dian Nam Slogan

Bảng hệ thống tài khoản theo quyết định 48

Đăng : 30/01/2018 04:14 PM

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp theo quyết định 48 mới nhất, đã cập nhật thông tư 138/2011/BTC


 

 

 

Số hiệu TK

TÊN TÀI SẢN

GHI CHÚ


Cấp

LOẠI TÀI KHOẢN

TÀI SẢN NGẮN HẠN

1

2

3

111

   

Tiền mặt

 
 

1111

 

Tiền Việt Nam

 
 

1112

 

Ngoại tệ

 
 

1113

 

Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

 

112

   

Tiền gửi Ngân hàng

Chi tiết theo

từng NH

 

1121

 

Tiền Việt Nam

 
 

1122

 

Ngoại tệ

 
 

1123

 

Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

 

121

   

Đầu tư tài chính ngắn hạn

 

131

   

Phải thu của khách hàng

Chi tiết theo từng KH

133

   

Thuế GTGT được khấu trừ

 
 

1331

 

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ

 
 

1332

 

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

 

138

   

Phải thu khác

 
 

1381

 

Tài sản thiếu chờ xử lý

 
 

1388

 

Phải thu khác

 

141

   

Tạm ứng

Chi tiết theo ĐT

142

   

Chi phí trả trước ngắn hạn

 

152

   

Nguyên liệu, vật liệu

Chi tiết theo yêu cầu QL

153

   

Công cụ, dụng cụ

Chi tiết theo yêu cầu QL

154

   

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

Chi tiết theo yêu cầu QL

155

   

Thành phẩm

Chi tiết theo yêu cầu QL

156

   

Hàng hoá

Chi tiết theo yêu cầu QL

157

   

Hàng gửi đi bán

Chi tiết theo yêu cầu QL

159

   

Các khoản dự phòng

 
 

1591

 

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn

 
 

1592

 

Dự phòng phải thu khó đòi

 
 

1593

 

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

171

   

Giao dịch mua bán lại trái phiếu của chính phủ

 
     

LOẠI TÀI KHOẢN 2

TÀI SẢN DÀI HẠN

 

211

   

Tài sản cố định

 
 

2111

 

TSCĐ hữu hình

 
 

2112

 

TSCĐ thuê tài chính

 
 

2113

 

TSCĐ vô hình

 

214

   

Hao mòn TSCĐ

 
 

2141

 

Hao mòn TSCĐ hữu hình

 
 

2142

 

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

 
 

2143

 

Hao mòn TSCĐ vô hình

 
 

2147

 

Hao mòn bất động sản đầu tư

 

217

   

Bất động sản đầu tư

 

221

   

Đầu tư tài chính dài hạn

 
 

2212

 

Vốn góp liên doanh

 
 

2213

 

Đầu tư vào công ty liên kết

 
 

2218

 

Đầu tư tài chính dài hạn khác

 

229

   

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

 

241

   

Xây dựng cơ bản dở dang

 
 

2411

 

Mua sắm TSCĐ

 
 

2412

 

Xây dựng cơ bản dở dang

 
 

2413

 

Sửa chữa lớn TSCĐ

 

242

   

Chi phí trả trước dài hạn

 

244

   

Ký quỹ, ký cược dài hạn

 
     

LOẠI TÀI KHOẢN 3

NỢ PHẢI TRẢ

 

311

   

Vay ngắn hạn

 

315

   

Nợ dài hạn đến hạn trả

 

331

   

Phải trả cho người bán

Chi tiết theo ĐT

333

   

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

 
 

3331

 

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

 
   

33311

Thuế GTGT đầu ra

 
   

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 
 

3332

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 
 

3333

 

Thuế xuất, nhập khẩu

 
 

3334

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 
 

3335

 

Thuế thu nhập cá nhân

 
 

3336

 

Thuế tài nguyên

 
 

3337

 

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

 
 

3338

 

Các loại thuế khác

 
 

3339

 

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

 

334

   

Phải trả người lao động

 

335

   

Chi phí phải trả

 

338

   

Phải trả, phải nộp khác

 
 

3381

 

Tài sản thừa chờ giải quyết

 
 

3382

 

Kinh phí công đoàn

 
 

3383

 

Bảo hiểm xã hội

 
 

3384

 

Bảo hiểm y tế

 
 

3386

 

Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

 
 

3387

 

Doanh thu chưa thực hiện

 
 

3388

 

Phải trả, phải nộp khác

 

341

   

Vay, nợ dài hạn

 
 

3411

 

Vay dài hạn

 
 

3412

 

Nợ dài hạn

 
 

3413

 

Trái phiếu phát hành

 
   

34131

Mệnh giá trái phiếu

 
   

34132

Chiết khấu trái phiếu

 
   

34133

Phụ trội trái phiếu

 
 

3414

 

Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

 

351

   

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

 

352

   

Dự phòng phải trả

 

353

   

Quỹ khen thưởng phúc lợi

 
 

3531

 

Quỹ khen thưởng

 
 

3532

 

Quỹ phúc lợi

 
 

3533

 

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

 
 

3534

 

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

 

356

   

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

 
 

3561

 

Quỷ phát triển khoa học và công nghệ

 
 

3562

 

Quỹ PTKH và CN đã hình thành TSCĐ

 
     

LOẠI TÀI KHOẢN 4

VỐN CHỦ SỞ HỮU

 

411

   

Nguồn vốn  kinh doanh

 
 

4111

 

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

 
 

4112

 

Thặng dư vốn cổ phần

(Công ty cổ phần)

 

4118

 

Vốn khác

 

413

   

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

418

   

Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

 

419

   

Cổ phiếu quỹ

(Công ty cổ phần)

421

   

Lợi nhuận chưa phân phối

 
 

4211

 

Lợi nhuận chưa phân phối năm trước

 
 

4212

 

Lợi nhuận chưa phân phối năm nay

 
     

LOẠI TÀI KHOẢN 5

DOANH THU

 

511

   

DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

 
 

5111

 

Doanh thu bán hàng hoá

 
 

5112

 

Doanh thu bán các thành phẩm

Chi tiết theo yêu cầu QL

 

5113

 

Doanh thu cung cấp dịch vụ

 
 

5118

 

Doanh thu khác

 

515

   

Doanh thu hoạt động tài chính

 

521

   

Các khoản giảm trừ doanh thu

 
 

5211

 

Chiết khấu thương mại

 
 

5212

 

Hàng bán bị trả lại

 
 

5213

 

Giảm giá hàng bán

 
     

LOẠI TÀI KHOẢN 6

CHI PHÍ SẢN XUẤT, KD

 

611

   

Mua hàng

Áp dụng cho PP  kiểm kê định kỳ

631

   

Giá thành sản xuất

Áp dụng cho PP  kiểm kê định kỳ

632

   

Giá vốn hàng bán

 

635

   

Chi phí tài chính

 

642

   

Chi phí quản lý kinh doanh

 
 

6421

 

Chi phí bán hàng

 
 

6422

 

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 
     

LOẠI TÀI KHOẢN 7

THU NHẬP KHÁC

 

711

   

Thu nhập khác

Chi tiết theo HĐ

     

LOẠI TÀI KHOẢN 8

CHI  PHÍ  KHÁC

 

811

   

Chi phí khác

Chi tiết theo HĐ

821

   

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

 
     

LOẠI TÀI KHOẢN 9

XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

 

911

   

Xác định kết quả kinh doanh

 
     

LOẠI  TÀI KHOẢN 0

TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

 

001

   

Tài sản thuê ngoài

 

002

   

Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

Chi tiết theo yêu cầu QL

003

   

Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

004

   

Nợ khó đòi đã xử lý

 

007

   

Ngoại tệ các loại

 

 

 

Xem thêm >>> Bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200


Bài viết khác

.

    ĐỐI TÁC - KHÁCH HÀNG



        Liên hệ công ty

    ĐẠI LÝ THUẾ ĐỊA NAM – CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐỊA NAM
    Trụ sở: số 525 Lạc Long Quân - Phường Xuân La - Quận Tây Hồ - TP. Hà Nội
    Điện thoại: (+84) 4 3787 8822 - Fax: (+84) 4 3787 8282
    Email: info@dianam.vn - hotro@dianam.vn
    Giấy chứng nhận ĐKKD số: 0101592377 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp
    Giấy xác nhận về việc đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế số: 50936/XN-CT-HTr ngày 20/12/2013
    Bản quyền thuộc Công ty cổ phần thương mại Địa Nam © 2015
    Yêu cầu ghi rõ nguồn "thue.dianam.vn" khi xuất bản tin tức từ trang web.

    DMCA.com Protection Status
    Tu van - Dia Nam