Hướng Dẫn Lập Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ Theo Phương Pháp Trực Tiếp

Đăng ký | Đăng nhập

Hãy nhập email và tên của bạn để bắt đầu

Email

Tên của bạn

Dia Nam Corp


Tên đăng nhập


Mật khẩu

Quên mật khẩu

Đặt quảng cáo :0123456789
Dian Nam Slogan

Hướng Dẫn Lập Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ Theo Phương Pháp Trực Tiếp

Đăng : 27/12/2017 02:19 PM

Hướng Dẫn Lập Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ Theo Phương Pháp Trực Tiếp

 

đại lý thuế địa nam hướng dẫn cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp
 

 

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho thấy sự vận động của dòng tiền trong doanh nghiệp. Một doanh nghiệp có dòng tiền vào, ra liên tục tức doanh nghiệp có khả năng thanh khoản cao.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ có thể được lập theo một trong hai phương pháp là phương pháp trực tiếpphương pháp gián tiếp.

Bài viết dưới đây, Đại lý Thuế Địa Nam sẽ hướng dẫn các bạn cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp.

 

>>> Xem thêm <<< Hướng Dẫn Cách Lập Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ Theo Phương Pháp Gián Tiếp


 

1. Cơ sở lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp

 

-     Số liệu trên Bảng Cân đối kế toán;

-     Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;

-     Bản thuyết minh Báo cáo tài chính;

-     Báo cáo lưu chuyển tiền tệ kỳ trước;

-     Sổ kế toán tổng hợp,

-    Sổ kế toán chi tiết các tài khoản “Tiền mặt”, “Tiền gửi Ngân hàng”, “Tiền đang chuyển”;

-     Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ…

 

đại lý thuế địa nam hướng dẫn lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

 

2. Hướng dẫn lập từng chỉ tiêu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ

 

Lưu ý:

- Các khoản thu tiền: Đối chiếu số phát sinh Nợ TK 111, 112, 113 với bên Có các TK liên quan.

- Các khoản chi tiền: Đối chiếu số phát sinh Có TK 111, 112, 113 với bên Nợ các TK liên quan.

- Các khoản thu tiền ghi bình thường

- Các khoản chi tiền ghi âm trong dấu (…)

 

Chỉ tiêu

Mã số

TK Nợ

TK Có

I.   Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

 

 

 

1. Thu tiền bán hàng, cung cấp dịch vụ và kinh doanh

01

111,112,113

511,131,515,121

2.  Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá, dịch vụ

02

(331,152,153,154, 156)

(111,112,113)

3.   Tiền chi trả cho người lao động

03

(334)

(111,112)

4.   Tiền lãi vay đã trả

04

(335,6354,242)

(111,112,113)

5.   Thuế TNDN đã nộp

05

(3334)

(111,112,113)

6.   Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

06

111,112,113

711,133,141,244

7.   Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

(811,161,244,333,338,344,

352,353,356)

(111,112,113)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

MS20 = MS01 +MS02+MS03+MS04+MS05+MS06+MS07

 

II. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

 

 

 

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

(211,213,217,241,331,3411)

(111,112,113)

2. Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

111,112,113

711,5117,131

3.  Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

(128,171)

(111,112,113)

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác

24

111,112,113

128 ,171

5.  Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

(221,222,2281,331)

(111,112,113)

6.  Tiền thu hồi đầu tư vốn vào đơn vị khác

26

111,112,113

221,222,2281,131

7.  Thu lãi tiền cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

111,112,113

515

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

MS30 = MS21+MS22+MS23_MS24+MS25+MS26+MS27

III.  Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

 

 

 

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

111,112,113

411,419

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành

32

(411,419)

(111,112,113)

3.  Tiền thu từ đi vay

33

111,112,113

3411,3431,3432,41112

4.  Tiền trả nợ gốc vay

34

(3411,3431,3432,41112)

(111,112,113)

5.  Tiền trả nợ gốc thuê tài chính

35

(3412)

(111,112,113)

6.  Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

(421,338)

(111,112,113)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

MS40 = MS31+MS32+MS33+MS34+MS35+MS36

 

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (MS 50 = MS 20 + MS 30 + MS 40)

50

MS 50 = MS 20 + MS 30 + MS 40

 

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

Lấy số liệu chỉ tiêu “Tiền và tương đương tiền” đầu kỳ, Mã số 110 trong Bảng cân đối kế toán (lấy ở cột “Số đầu kỳ”)  

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Số phát sinh Nợ TK 111, 112, 113,128 đối ứng với số phát sinh có TK4131

 

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (MS70 = MS 50 + MS 60 + MS 61)

70

Lấy số liệu chỉ tiêu”Tiền và tương đương tiền” cuối kỳ, Mã số 110 trong Bảng cân đối kế toán.

Hoặc MS70 = MS 50 + MS 60 + MS 61  

 

Đến với Đại lý Thuế Địa Nam và đón nhận chìa khóa thành công ngay từ bước khởi đầu!

 

đại lý thuế địa nam cung cấp dịch vụ thuế kế toán uy tín

 

SỰ THÀNH CÔNG CỦA KHÁCH HÀNG LÀ NIỀM VUI VÀ ĐỘNG LỰC CỦA CHÚNG TÔI!

đại lý thuế địa nam cung cấp dịch vụ thuế kế toán

HOTLINE: 0946.978.282

Đại lý Thuế Địa Nam

Địa chỉ: 525 Lạc Long Quân

Điện thoại: (+84) 4 3787 8822

Fax: (+84) 4 3787 8282
Email: info@dianam.vn - hotro@dianam.vn

 

Bài viết khác

.

    ĐỐI TÁC - KHÁCH HÀNG



        Liên hệ công ty

    ĐẠI LÝ THUẾ ĐỊA NAM – CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐỊA NAM
    Trụ sở: số 525 Lạc Long Quân - Phường Xuân La - Quận Tây Hồ - TP. Hà Nội
    Điện thoại: (+84) 4 3787 8822 - Fax: (+84) 4 3787 8282
    Email: info@dianam.vn - hotro@dianam.vn
    Giấy chứng nhận ĐKKD số: 0101592377 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp
    Giấy xác nhận về việc đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế số: 50936/XN-CT-HTr ngày 20/12/2013
    Bản quyền thuộc Công ty cổ phần thương mại Địa Nam © 2015
    Yêu cầu ghi rõ nguồn "thue.dianam.vn" khi xuất bản tin tức từ trang web.

    DMCA.com Protection Status
    Tu van - Dia Nam